Tổng đài bán hàng & CSKH: 18001166 cskh.dlc@vnpt.vn

Thông tin cước thuê bao di động trả sau

Cập nhật lúc: 09:39, 13/10/2026

Thông tin cước thuê bao di động trả sau

1. Cước hòa mạng; cước thuê bao tháng; cước gói

STT Dịch vụ Đã có VAT
1 Cước hoà mạng - Từ ngày 01/10/2026: 75.000 đ/thuê bao/lần (chưa bao gồm tiền SIM)
- Trước ngày 01/10/2026: 35.000 đ/thuê bao/lần (chưa bao gồm tiền SIM)
2 Cước thuê bao tháng (hoạt động 2 chiều) 49.000 đ/tháng
3 Cước thuê bao tháng (khóa 1 chiều) 50% cước thuê bao tháng
4 Cước thuê bao tháng (khóa 2 chiều) Không tính cước thuê bao tháng
5 Cước thuê bao không tròn tháng (Cước thuê bao tháng x số ngày sử dụng trong tháng)/30
6 Cước gói (khóa 1 chiều) 100% cước gói
7 Cước gói (khóa 2 chiều từ đầu tháng trong cả tháng) Không tính cước gói

- Số ngày sử dụng trong tháng tính như sau:

  • KH mới hoà mạng trả sau: tính từ ngày KH ký hợp đồng sử dụng dịch vụ đến hết tháng.
  • KH chấm dứt hợp đồng trả sau: tính từ ngày 01 của tháng đến hết ngày chấm dứt hợp đồng có hiệu lực.

2. Cước dịch vụ thoại/SMS

STT Dịch vụ Nội mạng VNPT Ngoại mạng
1 Thoại trong nước

♦ Trước ngày 01/08/2026: 880 đồng/phút (88 đ/6 giây đầu + 14,66 đ/1 giây tiếp theo)

♦ Từ ngày 01/08/2026: 880 đồng/phút (440 đ/30 giây đầu + 88 đ/6 giây tiếp theo)

Phương thức Công thức tính
Cũ (6s + 1s) 88 đồng/6 giây đầu + 14,66 đồng/giây tiếp theo
Mới (30s + 6s) 440 đồng/30 giây đầu + 88 đồng/6 giây tiếp theo

♦ Trước ngày 01/08/2026: 980 đồng/phút (98 đ/6 giây đầu + 16,33 đ/1 giây tiếp theo)

♦ Từ ngày 01/08/2026: 980 đồng/phút (490 đ/30 giây đầu + 98 đ/6 giây tiếp theo)

Phương thức Công thức tính
Cũ (6s + 1s) 98 đồng/6 giây đầu + 16,33 đồng/1 giây tiếp theo
Mới (30s + 6s) 490 đồng/30 giây đầu + 98 đồng/6 giây tiếp theo
2 SMS trong nước 290 đ/SMS 350 đ/SMS
3 SMS quốc tế 2.500 đ/SMS

- Nguyên tắc làm tròn cước khi lập hoá đơn cước và tính thuế VAT:

  • Phần lẻ của cuộc gọi lớn hơn hoặc bằng 50 đồng được làm tròn thành 100 đồng
  • Phần lẻ nhỏ hơn 50 đồng được làm tròn xuống 0đ (không đồng)

3. Các cuộc gọi tính cước riêng

STT Hướng gọi Số điện thoại Giá cước
1 Gọi khẩn:
113 Công an
114 Cứu hoả
115 Cấp cứu
112: Tổng đài tiếp nhận sự cố thảm họa
117: Tổng đài phòng, chống bạo lực gia đình (Thử nghiệm từ ngày 26/08/2026, chính thức từ ngày 28/08/2026)
112, 113, 114, 115, 117 Miễn phí
2 Tổng đài hỗ trợ bán hàng của VNPT TP.HCM 028.39116116 Áp dụng cước gọi cố định VNPT
3 Tổng đài tiếp nhận đơn hàng từ các điểm bán lẻ của VNPT HCM 028.38667979 Áp dụng cước gọi cố định VNPT
4 Tổng đài của Trung tâm Truyền hình VN tại TPHCM 08085868 Áp dụng cước gọi di động nội mạng
5 Số điện thoại của Bưu điện Trung Ương 080xxxxxxx Áp dụng cước gọi cố định ngoại mạng
6 Trung tâm bảo trợ - dạy nghề và tạo việc làm cho người tàn tật 028.39320483; 028.39320581 Miễn phí
7 Hotline của kênh FM91
(kênh VOV giao thông)
024.37919191
024.39393228
024.39393229
024.33933230
024.39393231
024.39393233
024.39393234
024.39362626
028.39919191
Miễn phí
8 Tổng đài EVN
(CV381) (CV696)
1558 660đ/phút (đã bao gồm VAT)
- Cuộc gọi có thời gian liên lạc ≤ 10 giây: không tính cước
- Cuộc gọi có thời gian liên lạc trên 10 giây: miễn phí 10 giây đầu cuộc gọi. Từ giây thứ 11 trở đi tính cước theo block 01 phút + 01 phút (Phần lẻ của cuộc gọi chưa đến 01 phút (60 giây) được làm tròn 01 phút).
- Thời gian triển khai chính thức: Từ ngày 18/09/2026 (CV415)
9 Tổng đài Vinpearl/Vingroup
(CV698)
1515 (new)
/0241515
1.000đ/phút (đã bao gồm VAT)
- Miễn phí 10 giây đầu tiên khi kết nối cuộc gọi thành công vào hệ thống tổng đài.
- Block 1+1 phút, áp dụng cả thuê bao di động VinaPhone và cố định VNPT PSTN (không áp dụng Gphone, SIP, SIP trunk, ISPN).
Social buttons here