Thông tin cước thuê bao di động trả sau
Cập nhật lúc: 09:39, 13/10/2026
Thông tin cước thuê bao di động trả sau
1. Cước hòa mạng; cước thuê bao tháng; cước gói
| STT | Dịch vụ | Đã có VAT |
|---|---|---|
| 1 | Cước hoà mạng | - Từ ngày 01/10/2026: 75.000 đ/thuê bao/lần (chưa bao gồm tiền SIM) - Trước ngày 01/10/2026: 35.000 đ/thuê bao/lần (chưa bao gồm tiền SIM) |
| 2 | Cước thuê bao tháng (hoạt động 2 chiều) | 49.000 đ/tháng |
| 3 | Cước thuê bao tháng (khóa 1 chiều) | 50% cước thuê bao tháng |
| 4 | Cước thuê bao tháng (khóa 2 chiều) | Không tính cước thuê bao tháng |
| 5 | Cước thuê bao không tròn tháng | (Cước thuê bao tháng x số ngày sử dụng trong tháng)/30 |
| 6 | Cước gói (khóa 1 chiều) | 100% cước gói |
| 7 | Cước gói (khóa 2 chiều từ đầu tháng trong cả tháng) | Không tính cước gói |
- Số ngày sử dụng trong tháng tính như sau:
- KH mới hoà mạng trả sau: tính từ ngày KH ký hợp đồng sử dụng dịch vụ đến hết tháng.
- KH chấm dứt hợp đồng trả sau: tính từ ngày 01 của tháng đến hết ngày chấm dứt hợp đồng có hiệu lực.
2. Cước dịch vụ thoại/SMS
| STT | Dịch vụ | Nội mạng VNPT | Ngoại mạng | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thoại trong nước |
♦ Trước ngày 01/08/2026: 880 đồng/phút (88 đ/6 giây đầu + 14,66 đ/1 giây tiếp theo) ♦ Từ ngày 01/08/2026: 880 đồng/phút (440 đ/30 giây đầu + 88 đ/6 giây tiếp theo)
|
♦ Trước ngày 01/08/2026: 980 đồng/phút (98 đ/6 giây đầu + 16,33 đ/1 giây tiếp theo) ♦ Từ ngày 01/08/2026: 980 đồng/phút (490 đ/30 giây đầu + 98 đ/6 giây tiếp theo)
|
||||||||||||
| 2 | SMS trong nước | 290 đ/SMS | 350 đ/SMS | ||||||||||||
| 3 | SMS quốc tế | 2.500 đ/SMS | |||||||||||||
- Nguyên tắc làm tròn cước khi lập hoá đơn cước và tính thuế VAT:
- Phần lẻ của cuộc gọi lớn hơn hoặc bằng 50 đồng được làm tròn thành 100 đồng
- Phần lẻ nhỏ hơn 50 đồng được làm tròn xuống 0đ (không đồng)
3. Các cuộc gọi tính cước riêng
| STT | Hướng gọi | Số điện thoại | Giá cước |
|---|---|---|---|
| 1 | Gọi khẩn: 113 Công an 114 Cứu hoả 115 Cấp cứu 112: Tổng đài tiếp nhận sự cố thảm họa 117: Tổng đài phòng, chống bạo lực gia đình (Thử nghiệm từ ngày 26/08/2026, chính thức từ ngày 28/08/2026) |
112, 113, 114, 115, 117 | Miễn phí |
| 2 | Tổng đài hỗ trợ bán hàng của VNPT TP.HCM | 028.39116116 | Áp dụng cước gọi cố định VNPT |
| 3 | Tổng đài tiếp nhận đơn hàng từ các điểm bán lẻ của VNPT HCM | 028.38667979 | Áp dụng cước gọi cố định VNPT |
| 4 | Tổng đài của Trung tâm Truyền hình VN tại TPHCM | 08085868 | Áp dụng cước gọi di động nội mạng |
| 5 | Số điện thoại của Bưu điện Trung Ương | 080xxxxxxx | Áp dụng cước gọi cố định ngoại mạng |
| 6 | Trung tâm bảo trợ - dạy nghề và tạo việc làm cho người tàn tật | 028.39320483; 028.39320581 | Miễn phí |
| 7 | Hotline của kênh FM91 (kênh VOV giao thông) |
024.37919191 024.39393228 024.39393229 024.33933230 024.39393231 024.39393233 024.39393234 024.39362626 028.39919191 |
Miễn phí |
| 8 | Tổng đài EVN (CV381) (CV696) |
1558 | 660đ/phút (đã bao gồm VAT) - Cuộc gọi có thời gian liên lạc ≤ 10 giây: không tính cước - Cuộc gọi có thời gian liên lạc trên 10 giây: miễn phí 10 giây đầu cuộc gọi. Từ giây thứ 11 trở đi tính cước theo block 01 phút + 01 phút (Phần lẻ của cuộc gọi chưa đến 01 phút (60 giây) được làm tròn 01 phút). - Thời gian triển khai chính thức: Từ ngày 18/09/2026 (CV415) |
| 9 | Tổng đài Vinpearl/Vingroup (CV698) |
1515 (new) /0241515 |
1.000đ/phút (đã bao gồm VAT) - Miễn phí 10 giây đầu tiên khi kết nối cuộc gọi thành công vào hệ thống tổng đài. - Block 1+1 phút, áp dụng cả thuê bao di động VinaPhone và cố định VNPT PSTN (không áp dụng Gphone, SIP, SIP trunk, ISPN). |